Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

employment benefits

/ɪmˈplɔɪmənt ˈbɛnɪfɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Các phúc lợi bổ sung do nhà tuyển dụng cung cấp cho nhân viên. phr.

Định nghĩa · Additional perks provided by employers to employees.

“Health insurance is a common employment benefit.”Bảo hiểm y tế là một phúc lợi việc làm phổ biến.

“Many companies offer competitive employment benefits to attract talent.”Nhiều công ty cung cấp phúc lợi việc làm cạnh tranh để thu hút nhân tài.

Mẹo IELTS · Nêu rõ phúc lợi trong bài viết về công việc.

Ghi chú · Phúc lợi việc làm giúp thu hút và giữ chân nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...