too
/tuː/ A1 phổ biến #61
Nghĩa
Cũng/quá
adv.
Định nghĩa · Also; in addition; excessively.
“Me too.”Tôi cũng vậy.
“She is too tired to continue working.”Cô ấy quá mệt để tiếp tục làm việc.
Đồng nghĩa
alsoexcessively
Mẹo IELTS · Sử dụng 'too' để nhấn mạnh trong IELTS.
Ghi chú · 'Too' thường chỉ mức độ quá mức.