Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to get a second opinion

/tu ɡɛt ə ˈsɛkənd əˈpɪnjən/ B2 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm lời khuyên từ người khác, thường để xác nhận phr.

Định nghĩa · to seek advice from another person, often for confirmation

“Before deciding on surgery, she wanted to get a second opinion.”Trước khi quyết định phẫu thuật, cô ấy muốn tìm kiếm một ý kiến thứ hai.

“It's wise to get a second opinion on major decisions.”Thật khôn ngoan khi tìm kiếm ý kiến thứ hai về những quyết định lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về sự tư vấn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần thêm ý kiến trong quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...