consult
/kən'sʌlt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3591
Nghĩa thường dùng
tham khảo
động từ
“You should consult a doctor if you feel unwell.”Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe.
Biến thể từ
consulted quá khứ phân từ
consulting hiện tại phân từ
consulted quá khứ
consults ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consult
/kən'sʌlt/
ngoại động từ
- hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò
- to consult a lawyer: hỏi ý kiến luật sư
- tra cứu, tham khảo
- to consult a dictionary: tra (cứu) tự điển
- to consult a map: coi bản đồ
- to consult history: tra cứu lịch sử, tham khảo lịch sử
- quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến
- to consult common interests: nghĩ đến quyền lợi chung
- to consult someone's feelings: lưu ý đến tình cảm của ai
nội động từ
- bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến, hội ý
- to consult together: thảo luận bàn bạc với nhau
- we have consulted about the matter: chúng tôi đã hội ý với nhau về việc ấy
thành ngữ
- to consult one's pillow
- nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
Định nghĩa tiếng Anh
v. get or ask advice from v. seek information from v. advise professionally