Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workplace diversity

/ˈwɜrkpleɪs dɪˈvɜrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

sự bao gồm các loại người khác nhau tại nơi làm việc phr.

Định nghĩa · the inclusion of different types of people at work

“Workplace diversity can lead to more innovative ideas.”Sự đa dạng tại nơi làm việc có thể dẫn đến nhiều ý tưởng sáng tạo hơn.

“Companies benefit from a commitment to workplace diversity.”Các công ty hưởng lợi từ sự cam kết với đa dạng tại nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ rõ ràng về sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Có vai trò quan trọng trong môi trường làm việc hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...