Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to chicken out

/tə ˈtʃɪkɪn aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

quyết định không làm điều gì đó vì sợ hãi phr.

Định nghĩa · to decide not to do something because of fear

“He was going to ask her out, but he chickened out.”Anh ấy định mời cô ấy đi chơi, nhưng đã không dám.

“Don't chicken out; you can do this presentation!”Đừng sợ hãi; bạn có thể thực hiện bài thuyết trình này!

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự can đảm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhút nhát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...