Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workplace culture

/ˈwɜrkˌpleɪs ˈkʌltʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

văn hóa nơi làm việc phr.

Định nghĩa · the shared values and behaviors in a workplace

“A positive workplace culture can boost morale.”Văn hóa nơi làm việc tích cực có thể nâng cao tinh thần.

“Workplace culture influences employee retention rates.”Văn hóa nơi làm việc ảnh hưởng đến tỷ lệ giữ chân nhân viên.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ảnh hưởng của văn hóa nơi làm việc đến hiệu suất.

Ghi chú · Văn hóa nơi làm việc cần được xây dựng và duy trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...