Kho từ › Idioms · animals › to have a whale of a time

to have a whale of a time

B2 phr. 📁 Idioms · animals IELTS
có một khoảng thời gian tuyệt vời
UK /tu hæv ə weɪl əv ə taɪm/ · US /tu hæv ə weɪl əv ə taɪm/
to have a great time
We had a whale of a time at the concert last night.
→ Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.
They had a whale of a time on their vacation.→ Họ đã có một kỳ nghỉ thật tuyệt vời.
Đồng nghĩa
great funenjoyable time
Collocations
whale of a timehave fun
🎯 IELTS: Chia sẻ trải nghiệm cá nhân để làm phong phú bài viết.
Dùng để chỉ những trải nghiệm vui vẻ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...