Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a busy bee

/tə bi ə ˈbɪzi bi/ B2 IELTS

Nghĩa

Rất năng động và chăm chỉ. phr.

Định nghĩa · To be very active and hardworking.

“She's a busy bee, always working on new projects.”Cô ấy là một người rất năng động, luôn làm việc trên các dự án mới.

“Being a busy bee helps her achieve her goals.”Làm việc chăm chỉ giúp cô ấy đạt được mục tiêu.

Đồng nghĩa hard worker
Cụm hay dùng busy bee

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nỗ lực trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để khen ngợi sự chăm chỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...