Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

task management

/tæsk ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình tổ chức và ưu tiên các nhiệm vụ phr.

Định nghĩa · the process of organizing and prioritizing tasks

“Effective task management improves productivity.”Quản lý nhiệm vụ hiệu quả nâng cao năng suất.

“Tools can help with task management in teams.”Các công cụ có thể hỗ trợ quản lý nhiệm vụ trong nhóm.

Mẹo IELTS · Mô tả các phương pháp quản lý nhiệm vụ trong bài viết.

Ghi chú · Quản lý nhiệm vụ tốt giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...