Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a henpecked husband

/tə bi ə ˈhɛnˌpɛkt ˈhʌzbənd/ B2 IELTS

Nghĩa

Người chồng bị vợ chi phối. phr.

Định nghĩa · A man who is dominated by his wife.

“He’s a henpecked husband who always does what his wife says.”Anh ấy là một người chồng bị vợ chi phối, luôn làm theo những gì vợ nói.

“Being a henpecked husband can be frustrating for some men.”Là một người chồng bị vợ chi phối có thể gây khó chịu cho một số người đàn ông.

Đồng nghĩa submissive husband
Cụm hay dùng be a henpecked husband

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mối quan hệ vợ chồng.

Ghi chú · Dùng để chỉ người chồng không có quyền lực trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...