to be a fly on the wall
Nghĩa
Định nghĩa · to be an unnoticed observer
“I wish I could be a fly on the wall during their meeting.”Tôi ước gì mình có thể là một con ruồi trên tường trong cuộc họp của họ.
“As a fly on the wall, I learned many secrets.”Là một người quan sát không bị chú ý, tôi đã học được nhiều bí mật.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan sát trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi muốn nghe hoặc thấy điều gì đó mà không bị chú ý.