to have a heart of a lion
/tə hæv ə hɑrt əv ə ˈlaɪən/ B2 IELTS
Nghĩa
rất dũng cảm và gan dạ
phr.
Định nghĩa · to be very brave and courageous
“She has a heart of a lion when facing challenges.”Cô ấy rất dũng cảm khi đối mặt với thử thách.
“To succeed, you need to have a heart of a lion.”Để thành công, bạn cần phải dũng cảm.
Đồng nghĩa
bravecourageous
Trái nghĩa
cowardly
Cụm hay dùng
face fearsshow courageovercome challenges
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tính cách mạnh mẽ trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự can đảm trong hành động.