Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a heart of a lion

/tə hæv ə hɑrt əv ə ˈlaɪən/ B2 IELTS

Nghĩa

rất dũng cảm và gan dạ phr.

Định nghĩa · to be very brave and courageous

“She has a heart of a lion when facing challenges.”Cô ấy rất dũng cảm khi đối mặt với thử thách.

“To succeed, you need to have a heart of a lion.”Để thành công, bạn cần phải dũng cảm.

Đồng nghĩa bravecourageous
Trái nghĩa cowardly

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tính cách mạnh mẽ trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự can đảm trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...