Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

career ladder

/ˈkɛrɪr ˈlædər/ B2 IELTS

Nghĩa

các cấp bậc công việc trong một con đường sự nghiệp phr.

Định nghĩa · the levels of jobs in a career path

“Climbing the career ladder takes time and effort.”Leo lên bậc thang sự nghiệp cần thời gian và nỗ lực.

“She is at the bottom of the career ladder.”Cô ấy đang ở bậc thấp nhất trong thang bậc sự nghiệp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự nghiệp của bạn có thể giúp tăng điểm trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thang bậc sự nghiệp thường được dùng để mô tả sự tiến bộ trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...