Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a run for their money

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə rʌn fɔr ðɛr ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

Thách thức ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống. phr.

Định nghĩa · To challenge someone in a competition or situation.

“The new competitor gave the established brand a run for their money.”Đối thủ mới đã thách thức thương hiệu lâu đời.

“In the debate, she gave him a run for his money with her arguments.”Trong cuộc tranh luận, cô ấy đã thách thức anh ấy với những lập luận của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự cạnh tranh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...