spend a fortune
Nghĩa
Định nghĩa · To spend a lot of money.
“They spent a fortune on their wedding.”Họ đã chi một số tiền lớn cho đám cưới.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To spend a lot of money.
“They spent a fortune on their wedding.”Họ đã chi một số tiền lớn cho đám cưới.
Đang tải...