Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spend a fortune

/spɛnd ə ˈfɔrʧən/ B2 IELTS

Nghĩa

Chi tiêu rất nhiều tiền. phr.

Định nghĩa · To spend a lot of money.

“They spent a fortune on their wedding.”Họ đã chi một số tiền lớn cho đám cưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...