Kho từ › Idioms · money & spending › spend a fortune

spend a fortune

B2 phr. 📁 Idioms · money & spending IELTS
Chi tiêu rất nhiều tiền.
UK /spɛnd ə ˈfɔrʧən/ · US /spɛnd ə ˈfɔrʧən/
To spend a lot of money.
They spent a fortune on their wedding.
→ Họ đã chi một số tiền lớn cho đám cưới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...