EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · money & spending › cash in on something
cash in on something
B2
phr.
📁 Idioms · money & spending
IELTS
tận dụng tình huống để kiếm tiền
UK /kæʃ ɪn ɒn ˈsʌmθɪŋ/
·
US /kæʃ ɪn ɒn ˈsʌmθɪŋ/
to take advantage of a situation to make money
They plan to cash in on the popularity of the festival.
→ Họ dự định tận dụng sự nổi tiếng của lễ hội để kiếm tiền.
She hopes to cash in on her skills as a designer.
→ Cô ấy hy vọng sẽ tận dụng kỹ năng của mình như một nhà thiết kế.
Đồng nghĩa
profit from
capitalize on
Collocations
cash in on an opportunity
try to cash in on something
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thông minh trong kinh doanh.
Dùng để chỉ việc tận dụng cơ hội để kiếm tiền.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give someone a run for their money
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə rʌn fɔr ðɛr ˈmʌni/
Thách thức ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống.
pay an arm and a leg
/peɪ æn ɑrm ənd ə lɛɡ/
trả một cái giá rất cao cho cái gì đó
count pennies
/kaʊnt ˈpɛniz/
cẩn thận với tiền bạc
go broke
/ɡoʊ broʊk/
hết tiền hoàn toàn
rob Peter to pay Paul
/rɑb ˈpiːtər tu peɪ pɔl/
lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác, gây ra nợ nần
spend a fortune
/spɛnd ə ˈfɔrʧən/
Chi tiêu rất nhiều tiền.
worth its weight in gold
/wɜrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
Vô cùng quý giá hoặc hữu ích.
money is the root of all evil
/ˈmʌni ɪz ðə ruːt əv ɔl ˈiːvəl/
Tiền có thể dẫn đến hành vi xấu hoặc tham lam.
Có trong các bộ
💬
Idioms · money & spending
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...