Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

count pennies

/kaʊnt ˈpɛniz/ B2 IELTS

Nghĩa

cẩn thận với tiền bạc phr.

Định nghĩa · to be very careful with money

“He counts pennies to save for a vacation.”Anh ấy cẩn thận với tiền để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.

“Don't count pennies when investing in your future.”Đừng cẩn thận quá khi đầu tư cho tương lai.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự cẩn thận trong chi tiêu.

Ghi chú · Dùng khi nói về tính tiết kiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...