Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nature's way

/ˈneɪtʃərz weɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

quy trình hoặc phương pháp tự nhiên của việc làm phr.

Định nghĩa · the natural process or method of doing things

“Trust nature's way; it often knows best.”Hãy tin tưởng vào cách tự nhiên; nó thường biết rõ nhất.

“Nature's way of healing can be slow but effective.”Cách chữa lành của tự nhiên có thể chậm nhưng hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng với thiên nhiên.

Ghi chú · Dùng khi nói về quy luật tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...