Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a bee in one's bonnet

/tə hæv ə bi ɪn wʌnz ˈbɑːnɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Bận tâm với một ý tưởng hoặc vấn đề. phr.

Định nghĩa · To be preoccupied with an idea or problem.

“She has a bee in her bonnet about climate change.”Cô ấy bận tâm về biến đổi khí hậu.

“He always has a bee in his bonnet about punctuality.”Anh ấy luôn bận tâm về sự đúng giờ.

Đồng nghĩa obsessedfixated

Mẹo IELTS · Nêu rõ ý tưởng mà bạn bận tâm.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự ám ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...