to have a bee in one's bonnet
/tə hæv ə bi ɪn wʌnz ˈbɑːnɪt/ B2 IELTS
Nghĩa
Bận tâm với một ý tưởng hoặc vấn đề.
phr.
Định nghĩa · To be preoccupied with an idea or problem.
“She has a bee in her bonnet about climate change.”Cô ấy bận tâm về biến đổi khí hậu.
“He always has a bee in his bonnet about punctuality.”Anh ấy luôn bận tâm về sự đúng giờ.
Cụm hay dùng
have a bee in one's bonnet about
Mẹo IELTS · Nêu rõ ý tưởng mà bạn bận tâm.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự ám ảnh.