EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · animals › to be the early bird
to be the early bird
B2
phr.
📁 Idioms · animals
IELTS
người đến hoặc bắt đầu sớm
UK
·
US
someone who arrives or starts early
She is the early bird who always gets the best deals.
→ Cô ấy là người đến sớm và luôn nhận được những ưu đãi tốt nhất.
Being the early bird has its advantages.
→ Đến sớm có những lợi thế riêng.
Đồng nghĩa
early riser
Collocations
early bird special
🎯
IELTS:
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của thời gian.
Thường dùng trong ngữ cảnh về thời gian.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
to have a bee in your bonnet
/tə hæv ə bi ɪn jʊr ˈbɒnɪt/
Bị ám ảnh bởi một ý tưởng nào đó.
the black sheep of the family
/ðə blæk ʃiːp əv ðə ˈfæmɪli/
Người khác biệt so với phần còn lại của nhóm.
curiosity killed the cat
/kjʊəˈrɪəsɪti kɪld ðə kæt/
Sự tò mò có thể dẫn đến rắc rối.
a dog-eat-dog world
/ə dɔg iːt dɔg wɜrld/
Một môi trường cạnh tranh khốc liệt.
the straw that broke the camel's back
/ðə strɔː ðæt broʊk ðə ˈkæməlz bæk/
Vấn đề cuối cùng khiến mọi thứ sụp đổ.
to cry wolf
/tə kraɪ wʊlf/
Gây ra báo động giả.
to take the bull by the horns
/tə teɪk ðə bʊl baɪ ðə hɔrnz/
Đối mặt trực tiếp với tình huống khó khăn.
to have a lion's share
/tə hæv ə ˈlaɪənz ʃɛr/
Nhận phần lớn nhất của một cái gì đó.
Có trong các bộ
💬
Idioms · animals
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...