Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a rat race

B2 IELTS

Nghĩa

tình huống mà mọi người cạnh tranh khốc liệt để thành công phr.

Định nghĩa · a situation where people compete aggressively for success

“Living in a big city often feels like a rat race.”Sống ở thành phố lớn thường cảm thấy như một cuộc đua khốc liệt.

“The corporate world can be a rat race.”Thế giới doanh nghiệp có thể là một cuộc đua khốc liệt.

Đồng nghĩa competition
Cụm hay dùng rat race environment

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả áp lực trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự cạnh tranh trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...