to have a lion's heart
B2 IELTS
Nghĩa
rất dũng cảm
phr.
Định nghĩa · to be very brave
“She has a lion's heart when facing challenges.”Cô ấy rất dũng cảm khi đối mặt với thử thách.
“You need to have a lion's heart to pursue your dreams.”Bạn cần phải rất dũng cảm để theo đuổi ước mơ của mình.
Đồng nghĩa
courageousbrave
Cụm hay dùng
have a lion's heartshow a lion's heart
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự mạnh mẽ.
Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi sự dũng cảm.