EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · animals › to have a chip on one's shoulder
to have a chip on one's shoulder
B2
phr.
📁 Idioms · animals
IELTS
giận dữ về điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ
UK
·
US
to be angry about something that happened in the past
He has a chip on his shoulder about not getting that promotion.
→ Anh ấy vẫn giận dữ vì không được thăng chức.
She walks around with a chip on her shoulder since the argument.
→ Cô ấy đi quanh với sự giận dữ từ sau cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩa
resentful
bitter
Collocations
have a chip on your shoulder
carry a chip on your shoulder
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để thể hiện cảm xúc tiêu cực.
Thường dùng để chỉ những người có sự bất mãn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
to have a bee in your bonnet
/tə hæv ə bi ɪn jʊr ˈbɒnɪt/
Bị ám ảnh bởi một ý tưởng nào đó.
the black sheep of the family
/ðə blæk ʃiːp əv ðə ˈfæmɪli/
Người khác biệt so với phần còn lại của nhóm.
curiosity killed the cat
/kjʊəˈrɪəsɪti kɪld ðə kæt/
Sự tò mò có thể dẫn đến rắc rối.
a dog-eat-dog world
/ə dɔg iːt dɔg wɜrld/
Một môi trường cạnh tranh khốc liệt.
the straw that broke the camel's back
/ðə strɔː ðæt broʊk ðə ˈkæməlz bæk/
Vấn đề cuối cùng khiến mọi thứ sụp đổ.
to cry wolf
/tə kraɪ wʊlf/
Gây ra báo động giả.
to take the bull by the horns
/tə teɪk ðə bʊl baɪ ðə hɔrnz/
Đối mặt trực tiếp với tình huống khó khăn.
to have a lion's share
/tə hæv ə ˈlaɪənz ʃɛr/
Nhận phần lớn nhất của một cái gì đó.
Có trong các bộ
💬
Idioms · animals
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...