EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · animals › to have the world by the tail
to have the world by the tail
B2
phr.
📁 Idioms · animals
IELTS
rất thành công và kiểm soát được mọi thứ
UK
·
US
to be very successful and in control
After landing the big deal, he felt like he had the world by the tail.
→ Sau khi ký hợp đồng lớn, anh ấy cảm thấy như mình kiểm soát mọi thứ.
With her new job, she has the world by the tail.
→ Với công việc mới, cô ấy đã kiểm soát được mọi thứ.
Đồng nghĩa
on top of the world
successful
Collocations
have the world by the tail
feel like you have the world by the tail
🎯
IELTS:
Thể hiện sự tự tin khi sử dụng thành ngữ này.
Thường dùng khi nói về thành công.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
to have a bee in your bonnet
/tə hæv ə bi ɪn jʊr ˈbɒnɪt/
Bị ám ảnh bởi một ý tưởng nào đó.
the black sheep of the family
/ðə blæk ʃiːp əv ðə ˈfæmɪli/
Người khác biệt so với phần còn lại của nhóm.
curiosity killed the cat
/kjʊəˈrɪəsɪti kɪld ðə kæt/
Sự tò mò có thể dẫn đến rắc rối.
a dog-eat-dog world
/ə dɔg iːt dɔg wɜrld/
Một môi trường cạnh tranh khốc liệt.
the straw that broke the camel's back
/ðə strɔː ðæt broʊk ðə ˈkæməlz bæk/
Vấn đề cuối cùng khiến mọi thứ sụp đổ.
to cry wolf
/tə kraɪ wʊlf/
Gây ra báo động giả.
to take the bull by the horns
/tə teɪk ðə bʊl baɪ ðə hɔrnz/
Đối mặt trực tiếp với tình huống khó khăn.
to have a lion's share
/tə hæv ə ˈlaɪənz ʃɛr/
Nhận phần lớn nhất của một cái gì đó.
Có trong các bộ
💬
Idioms · animals
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...