Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work relationships

/wɜrk rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

mối quan hệ công việc phr.

Định nghĩa · the connections and interactions between colleagues

“Positive work relationships can enhance teamwork.”Mối quan hệ công việc tích cực có thể nâng cao tinh thần đồng đội.

“Building strong work relationships is essential for collaboration.”Xây dựng mối quan hệ công việc mạnh mẽ là cần thiết cho sự hợp tác.

Mẹo IELTS · Thảo luận về mối quan hệ công việc trong phần văn hóa công ty.

Ghi chú · Mối quan hệ công việc ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...