Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

don't count your chickens before they hatch

/doʊnt kaʊnt jʊr ˈtʃɪkənz bɪˈfɔr ðeɪ hætʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

đừng giả định thành công trước khi nó xảy ra phr.

Định nghĩa · don't assume success before it happens

“He was planning the party before getting the job; don't count your chickens before they hatch.”Anh ấy đã lên kế hoạch cho bữa tiệc trước khi nhận việc; đừng mơ mộng trước khi có kết quả.

“It's great to be optimistic, but don't count your chickens before they hatch.”Tích cực là tốt, nhưng đừng mơ mộng trước khi có kết quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự chín chắn trong suy nghĩ.

Ghi chú · Thường dùng để nhắc nhở người khác cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...