Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to hit the ground running

/tu hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một hoạt động mới với sự nhiệt huyết và năng lượng phr.

Định nghĩa · to start a new activity with enthusiasm and energy

“She hit the ground running in her new job.”Cô ấy bắt đầu công việc mới với sự nhiệt huyết.

“The team hit the ground running after the training.”Nhóm đã bắt đầu làm việc với năng lượng sau khóa đào tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuẩn bị tốt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự bắt đầu tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...