Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to take root

/tu teɪk ruːt/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu phát triển hoặc hình thành phr.

Định nghĩa · to begin to grow or develop

“The idea started to take root in the community.”Ý tưởng bắt đầu phát triển trong cộng đồng.

“His passion for art took root at a young age.”Niềm đam mê nghệ thuật của anh ấy bắt đầu từ khi còn nhỏ.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phát triển tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...