Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motivation strategies

/ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

các phương pháp khuyến khích mọi người làm việc chăm chỉ hơn phr.

Định nghĩa · methods used to encourage people to work harder

“Effective motivation strategies can boost employee productivity.”Các chiến lược khuyến khích hiệu quả có thể tăng năng suất của nhân viên.

“Companies should develop motivation strategies to retain talent.”Các công ty nên phát triển các chiến lược khuyến khích để giữ chân nhân tài.

Mẹo IELTS · Nói về chiến lược khuyến khích khi thảo luận về động lực.

Ghi chú · Chiến lược khuyến khích giúp nâng cao hiệu suất làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...