EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · animals › to have a taste of your own medicine
to have a taste of your own medicine
B2
phr.
📁 Idioms · animals
IELTS
trải nghiệm sự đối xử tiêu cực giống như đã đối xử với người khác
UK /tə hæv ə teɪst ʌv jʊr oʊn ˈmɛdɪsɪn/
·
US /tə hæv ə teɪst ʌv jʊr oʊn ˈmɛdɪsɪn/
to experience the same negative treatment one gives others
He was rude to everyone; now he’s getting a taste of his own medicine.
→ Anh ấy đã thô lỗ với mọi người; giờ thì anh ấy đang phải chịu đựng những gì mình đã gây ra.
She was mean to her friends, and now she’s having a taste of her own medicine.
→ Cô ấy đã đối xử tệ với bạn bè, và giờ thì cô ấy cũng phải chịu đựng.
Đồng nghĩa
experience consequences
face retribution
Collocations
get a taste of medicine
give a taste of medicine
🎯
IELTS:
Sử dụng câu này để thể hiện sự công bằng trong bài viết.
Câu này thường dùng để chỉ sự công bằng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
to have a bee in your bonnet
/tə hæv ə bi ɪn jʊr ˈbɒnɪt/
Bị ám ảnh bởi một ý tưởng nào đó.
the black sheep of the family
/ðə blæk ʃiːp əv ðə ˈfæmɪli/
Người khác biệt so với phần còn lại của nhóm.
curiosity killed the cat
/kjʊəˈrɪəsɪti kɪld ðə kæt/
Sự tò mò có thể dẫn đến rắc rối.
a dog-eat-dog world
/ə dɔg iːt dɔg wɜrld/
Một môi trường cạnh tranh khốc liệt.
the straw that broke the camel's back
/ðə strɔː ðæt broʊk ðə ˈkæməlz bæk/
Vấn đề cuối cùng khiến mọi thứ sụp đổ.
to cry wolf
/tə kraɪ wʊlf/
Gây ra báo động giả.
to take the bull by the horns
/tə teɪk ðə bʊl baɪ ðə hɔrnz/
Đối mặt trực tiếp với tình huống khó khăn.
to have a lion's share
/tə hæv ə ˈlaɪənz ʃɛr/
Nhận phần lớn nhất của một cái gì đó.
Có trong các bộ
💬
Idioms · animals
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...