Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

public awareness

B2 IELTS

Nghĩa

mức độ hiểu biết và kiến thức trong cộng đồng phr.

Định nghĩa · the level of understanding and knowledge among the public

“Public awareness of health issues has increased recently.”Nhận thức của công chúng về các vấn đề sức khỏe đã tăng lên gần đây.

“We need to raise public awareness about recycling.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức của công chúng về việc tái chế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của thông tin trong xã hội.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các chiến dịch truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...