public awareness
Nghĩa
Định nghĩa · the level of understanding and knowledge among the public
“Public awareness of health issues has increased recently.”Nhận thức của công chúng về các vấn đề sức khỏe đã tăng lên gần đây.
“We need to raise public awareness about recycling.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức của công chúng về việc tái chế.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của thông tin trong xã hội.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong các chiến dịch truyền thông.