Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a cat nap

/kæt næp/ B2 IELTS

Nghĩa

giấc ngủ ngắn vào ban ngày phr.

Định nghĩa · a short sleep during the day

“I took a quick cat nap after lunch.”Tôi đã chợp mắt một chút sau bữa trưa.

“She feels refreshed after a cat nap.”Cô ấy cảm thấy tỉnh táo sau một giấc ngủ ngắn.

Đồng nghĩa power nap

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về thói quen nghỉ ngơi.

Ghi chú · Dùng để chỉ giấc ngủ ngắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...