a cat nap
/kæt næp/ B2 IELTS
Nghĩa
giấc ngủ ngắn vào ban ngày
phr.
Định nghĩa · a short sleep during the day
“I took a quick cat nap after lunch.”Tôi đã chợp mắt một chút sau bữa trưa.
“She feels refreshed after a cat nap.”Cô ấy cảm thấy tỉnh táo sau một giấc ngủ ngắn.
Đồng nghĩa
power nap
Cụm hay dùng
take a cat napshort cat nap
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về thói quen nghỉ ngơi.
Ghi chú · Dùng để chỉ giấc ngủ ngắn.