Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a dirty rat

/tə bi ə ˈdɜrti ræt/ B2 IELTS

Nghĩa

là người không trung thực hoặc không đáng tin cậy phr.

Định nghĩa · to be a dishonest or untrustworthy person

“He lied to his friends; he's a dirty rat.”Anh ấy đã nói dối bạn bè; anh ta là một kẻ không đáng tin.

“Don't be a dirty rat by betraying your team.”Đừng là kẻ không đáng tin bằng cách phản bội đội của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...