plant a seed
Nghĩa
Định nghĩa · to initiate an idea or plan that will grow over time
“He planted a seed of curiosity in her mind about the environment.”Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò trong cô về môi trường.
“The teacher planted a seed of interest in science among her students.”Giáo viên đã khơi dậy sự quan tâm đến khoa học trong học sinh của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về khởi đầu một ý tưởng.