Kho từ › Idioms · nature › plant a seed

plant a seed

B2 phr. 📁 Idioms · nature IELTS
khởi xướng một ý tưởng hoặc kế hoạch sẽ phát triển theo thời gian
UK /plænt ə siːd/ · US /plænt ə siːd/
to initiate an idea or plan that will grow over time
He planted a seed of curiosity in her mind about the environment.
→ Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò trong cô về môi trường.
The teacher planted a seed of interest in science among her students.→ Giáo viên đã khơi dậy sự quan tâm đến khoa học trong học sinh của mình.
Đồng nghĩa
initiateinspire
Collocations
plant a seed of thoughtplant a seed for future growth
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.
Dùng khi nói về khởi đầu một ý tưởng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...