Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plant a seed

/plænt ə siːd/ B2 IELTS

Nghĩa

khởi xướng một ý tưởng hoặc kế hoạch sẽ phát triển theo thời gian phr.

Định nghĩa · to initiate an idea or plan that will grow over time

“He planted a seed of curiosity in her mind about the environment.”Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò trong cô về môi trường.

“The teacher planted a seed of interest in science among her students.”Giáo viên đã khơi dậy sự quan tâm đến khoa học trong học sinh của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về khởi đầu một ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...