Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attract visitors

/əˈtrækt ˈvɪzɪtərz/ B1 IELTS

Nghĩa

thu hút du khách phr.

Định nghĩa · Draw visitors to a place.

“The festival aims to attract visitors from around the world.”Lễ hội nhằm thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.

“New attractions are built to attract visitors.”Các điểm thu hút mới được xây dựng để thu hút du khách.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển du lịch.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh du lịch và sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...