Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experience adventure

/ɪkˈspɪəriːəns ædˈvɛnʧər/ B1 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm phiêu lưu phr.

Định nghĩa · Engage in exciting and risky activities.

“Many tourists want to experience adventure during their travels.”Nhiều du khách muốn trải nghiệm phiêu lưu trong chuyến đi của họ.

“Adventure experiences can create lasting memories.”Những trải nghiệm phiêu lưu có thể tạo ra những kỷ niệm lâu dài.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự yêu thích phiêu lưu.

Ghi chú · Thường liên quan đến du lịch và khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...