take in stride
Nghĩa
Định nghĩa · to handle a situation calmly
“She took the criticism in stride and improved her work.”Cô ấy đã xử lý sự chỉ trích một cách bình tĩnh và cải thiện công việc của mình.
“He took the news in stride and moved on.”Anh ấy đã xử lý tin tức một cách bình tĩnh và tiếp tục.
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ để thể hiện khả năng thích ứng.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự bình tĩnh trước khó khăn.