Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work in

/wɜrk ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

bao gồm hoặc chèn cái gì vào tình huống v.

Định nghĩa · to include or insert something into a situation

“She managed to work in a joke during the meeting.”Cô ấy đã tìm cách chèn một câu đùa vào cuộc họp.

“Can we work in a break during the presentation?”Chúng ta có thể chèn một khoảng nghỉ trong bài thuyết trình không?

Đồng nghĩa insertinclude

Mẹo IELTS · Sử dụng 'work in' khi nói về việc thêm yếu tố vào cuộc trò chuyện.

Ghi chú · Dùng 'work in' khi bạn muốn thêm vào điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...