Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time for a change

/taɪm fɔr ə ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Đã đến lúc thay đổi. phr.

Định nghĩa · It's the right moment to make a change.

“I think it's time for a change in my career.”Tôi nghĩ đã đến lúc thay đổi trong sự nghiệp của mình.

“This town needs time for a change to attract new people.”Thị trấn này cần một sự thay đổi để thu hút người mới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Dùng khi cảm thấy cần thay đổi điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...