Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to let go

/taɪm tə lɛt ɡoʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

Đã đến lúc buông bỏ điều gì đó hoặc ai đó. phr.

Định nghĩa · It's time to release something or someone.

“After years of holding on, it's time to let go.”Sau nhiều năm nắm giữ, đã đến lúc buông bỏ.

“Sometimes, it's time to let go of past mistakes.”Đôi khi, đã đến lúc buông bỏ những sai lầm trong quá khứ.

Đồng nghĩa release

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về quá trình phục hồi.

Ghi chú · Dùng khi cảm thấy cần phải buông bỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...