Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lost track of time

/lɔst træk ʌv taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Quên mất thời gian; không nhận ra thời gian đã trôi qua. phr.

Định nghĩa · To forget the time; to be unaware of the passing time.

“I was so engrossed in the book that I lost track of time.”Tôi đã quá say mê cuốn sách đến nỗi quên mất thời gian.

“He often loses track of time when playing video games.”Anh ấy thường quên thời gian khi chơi video game.

Đồng nghĩa forget the time

Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn tả sự hấp dẫn của một hoạt động.

Ghi chú · Dùng khi bạn bị cuốn vào một hoạt động nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...