Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a hard time

/hæv ə hɑrd taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Gặp khó khăn hoặc thấy điều gì đó khó khăn. phr.

Định nghĩa · To struggle or find something difficult.

“I had a hard time understanding the instructions.”Tôi đã gặp khó khăn trong việc hiểu hướng dẫn.

“She had a hard time adjusting to the new environment.”Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc thích nghi với môi trường mới.

Đồng nghĩa struggle

Mẹo IELTS · Sử dụng để biểu đạt cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...