Kho từ › Idioms · time › have a hard time

have a hard time

B2 phr. 📁 Idioms · time IELTS
Gặp khó khăn hoặc thấy điều gì đó khó khăn.
UK /hæv ə hɑrd taɪm/ · US /hæv ə hɑrd taɪm/
To struggle or find something difficult.
I had a hard time understanding the instructions.
→ Tôi đã gặp khó khăn trong việc hiểu hướng dẫn.
She had a hard time adjusting to the new environment.→ Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc thích nghi với môi trường mới.
Đồng nghĩa
struggle
Collocations
have a hard time doingfind it hard to
🎯 IELTS: Sử dụng để biểu đạt cảm xúc trong bài viết.
Dùng để thể hiện sự khó khăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...