Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

listen

/ˈlɪsən/ A2

Nghĩa

nghe động từ

Định nghĩa · To listen means to pay attention to sounds or voices.

“Please listen to the instructions carefully.”Xin hãy nghe hướng dẫn một cách cẩn thận.

“Listen to the teacher.”Hãy nghe lời thầy.

Mẹo IELTS · Thể hiện kỹ năng nghe trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Chủ động nghe, khác 'hear' (nghe thấy).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...