Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #195

hear

/hiə/

động từ heard /hə:d/

  • nghe
    • he doesn't hear well: anh ta nghe không rõ
    • to hear a lecture: nghe bài thuyết trình
    • to hear the witnesses: nghe lời khai của những người làm chứng
    • to hear someone out: nghe ai nói cho đến hết
  • nghe theo, chấp nhận, đồng ý
    • he will not hear of it: hắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu
  • (: of, about, from) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...)
    • to hear from somebody: nhận được tin của ai
    • have you heard of the news?: anh ta đã biết tin đó chưa?
    • I have never heard of such a thing!: chưa bao giờ tôi lại nghe được một điều như vậy!

thành ngữ

  1. hear! hear!
    • hoan hô!; đúng đúng! hay lắm!, tuyệt! (đôi khi có ý mỉa mai)
  2. you will hear of this!
    • rồi cậu còn nghe chửi chán về cái chuyện đó!, rồi cậu sẽ biết tay!
Đồng nghĩa listenoverhear
Trái nghĩa ignoremiss
Định nghĩa tiếng Anh

v. perceive (sound) via the auditory sense\nv. examine or hear (evidence or a case) by judicial process\nv. receive a communication from someone

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...