Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

listen

/'lisn/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #609

Nghĩa thường dùng

nghe động từ

“Please listen to the instructions carefully.”Xin hãy nghe hướng dẫn một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa hearattendheed
Trái nghĩa ignoredisregard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

listen

/'lisn/

nội động từ

  • nghe, lắng nghe
    • listen to me!: hãy nghe tôi
  • nghe theo, tuân theo, vâng lời
    • to listen to reason: nghe theo lẽ phải

thành ngữ

  1. to listen in
    • nghe đài
    • nghe trộm điện thoại
Định nghĩa tiếng Anh

v. hear with intention v. listen and pay attention

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...