Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call to attention

/kɔːl tuː əˈtɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Khiến ai đó chú ý đến điều quan trọng. phr.

Định nghĩa · To make someone notice something important.

“The teacher called the class to attention before starting the lesson.”Giáo viên đã gọi lớp chú ý trước khi bắt đầu bài học.

“He called to attention the need for a review of the policy.”Anh ấy đã nhấn mạnh sự cần thiết phải xem xét chính sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện sự nhấn mạnh.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó cần chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...