Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seal the deal

/siːl ðə diːl/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn tất một thỏa thuận hoặc hợp đồng phr.

Định nghĩa · to finalize an agreement or contract

“After weeks of negotiation, they finally sealed the deal.”Sau nhiều tuần đàm phán, họ cuối cùng đã hoàn tất thỏa thuận.

“The company sealed the deal with a handshake.”Công ty đã hoàn tất thỏa thuận bằng một cái bắt tay.

Đồng nghĩa finalizecomplete
Cụm hay dùng seal the dealmake a deal

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này trong các tình huống thương mại.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...