Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance technology

/ədˈvæns tɛkˈnɑlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến bộ công nghệ phr.

Định nghĩa · to make progress in technology development

“Companies strive to advance technology for better products.”Các công ty cố gắng tiến bộ công nghệ để có sản phẩm tốt hơn.

“Advancing technology can improve our daily lives.”Tiến bộ công nghệ có thể cải thiện cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự phát triển trong công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...