EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · technology › software development
software development
B2
phr.
📁 Collocations · technology
IELTS
phát triển phần mềm
UK /ˈsɔːf.twer dɪˈvɛl.əp.mənt/
·
US /ˈsɔːf.twer dɪˈvɛl.əp.mənt/
the process of creating software applications
Software development is a key part of the tech industry.
→ Phát triển phần mềm là một phần quan trọng của ngành công nghệ.
They specialize in software development for mobile devices.
→ Họ chuyên về phát triển phần mềm cho thiết bị di động.
Đồng nghĩa
software engineering
application development
Collocations
software development lifecycle
software development process
🎯
IELTS:
Nêu rõ quy trình phát triển phần mềm trong bài viết.
Cụm từ này rất phổ biến trong ngành công nghệ thông tin.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
advance technology
/ədˈvæns tɛkˈnɑlədʒi/
tiến bộ công nghệ
social media platform
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdə ˈplætfɔːrm/
nền tảng mạng xã hội
technological innovation
/ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/
đổi mới công nghệ
online education
/ˈɔːn.laɪn ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/
giáo dục trực tuyến
digital footprint
/ˈdɪdʒɪtl ˈfʊtprɪnt/
dấu chân kỹ thuật số
high-speed internet
/haɪ-spid ˈɪntərˌnɛt/
internet tốc độ cao
technology adoption
/tɛkˈnɒlədʒi əˈdɒpʃən/
chấp nhận công nghệ
tech-savvy
/tɛk-ˈsævi/
am hiểu công nghệ
Có trong các bộ
🔗
Collocations · technology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...